S Satoria
Đăng nhập
Tín hiệu VN100 (30 ngày)152 đang mở · Mới nhất: NAB (26/10/2026)
Lãi ròng TB / lệnh (VN100 · 5Y)+0,53%Trung bình 98/100 mã có tín hiệu (sau phí 0,40%)
Tỷ lệ thắng TB (VN100 · 5Y)35,32%Tổng mẫu 1.811 lệnh trong 5 năm
Top 1 hiệu quả (S2 · 5Y)GEE +13,87%Thắng 50% · 10 lệnh

Tín hiệu mua VN100 trong 30 ngày

Tổng 15 tín hiệu · 2 vị thế đang mở

Ngày tín hiệuMãGiá muaGiá hiện tại / bánTrạng tháiLãi ròng
26/10/2026NAB12.55012.600Đang mở0%
26/10/2026VGC46.20044.600Đã đóng-3,85%
26/10/2026VJC132.000132.200Đang mở-0,25%
22/10/2026DCM35.25033.700Đã đóng-4,78%
22/10/2026GEE73.00067.000Đã đóng-8,59%
21/10/2026FRT152.500147.100Đã đóng-3,93%
21/10/2026HAG14.65014.450Đã đóng-1,76%
21/10/2026MSN74.10071.400Đã đóng-4,03%
21/10/2026MWG76.30073.800Đã đóng-3,66%
14/10/2026TCB21.966,6721.550Đã đóng-2,29%
12/10/2026SBT22.90022.700Đã đóng-1,27%
08/10/2026MCH143.300139.000Đã đóng-3,39%
08/10/2026PLX38.00035.700Đã đóng-6,43%
06/10/2026PVT24.85024.500Đã đóng-1,8%
05/10/2026DGW47.95045.900Đã đóng-4,66%

Xếp hạng VN100

Hiệu quả 5 năm · VN100 · đến 03/11/2026

#MãGiáLãi TBThắngLệnh
1GEE63.300+13,87%50%10
2VIX11.800+12,96%47,1%17
3BSR26.300+9,49%60%5
4VTP45.300+9,44%50%6
5CII12.950+6,96%46,2%13
6VIC234.000+6,72%50%16
7GEX21.500+4,36%25%20
8TCX26.500+3,83%100%4
9BAF30.800+3,5%52,4%21
10LPB34.700+3,48%54,5%22
11HAG13.750+3,42%43,5%23
12CTS21.550+3,23%58,8%17
13FRT138.300+2,91%41,7%24
14GAS75.400+2,77%31,6%19
15TAL20.900+2,51%40%5
16VPB21.200+2,49%27,8%18
17SSI19.150+2,45%47,6%21
18PLX33.000+2,41%31,6%19
19SHB10.450+2,37%37,5%16
20MSB16.200+1,94%52,6%19
21TPB12.500+1,75%32,1%28
22CTG30.050+1,72%43,5%23
23MBB18.900+1,71%47,6%21
24EVF11.500+1,52%30%10
25VRE23.150+1,46%20%10
26HDB21.800+1,07%35,3%34
27VCK27.200+0,99%66,7%3
28CTR65.600+0,98%45,5%22
29CTD65.500+0,88%34,6%26
30FTS18.600+0,84%35,3%17
31FPT50.400+0,83%40%30
32HPG21.250+0,81%31,6%19
33DSE19.700+0,72%40%5
34MWG72.300+0,69%54,5%22
35TCH11.950+0,63%30,4%23
36KDC50.200+0,61%42,9%7
37POW12.000+0,54%40%15
38VCB53.500+0,41%50%16
39NVL10.250+0,39%41,7%12
40VHM61.900+0,34%43,8%16
41SIP47.900+0,29%53,8%13
42VCI18.950+0,07%41,2%17
43BID31.700+0,01%22,2%18
44VND13.050-0,03%27,8%18
45DXG9.900-0,08%19%21
46KDH13.000-0,1%31,8%22
47PVD17.450-0,2%25%24
48MSN69.400-0,26%42,9%21
49BVH62.400-0,28%31,6%19
50DGW38.400-0,3%47,1%17
51DIG9.500-0,3%19%21
52VIB13.900-0,3%31,6%19
53PAN16.700-0,35%32,3%31
54VGC40.000-0,35%31,6%19
55PNJ14.750-0,36%40,9%22
56ACB20.250-0,47%23,8%21
57EIB16.050-0,49%46,7%15
58NT221.800-0,51%27,3%22
59STB66.600-0,54%33,3%33
60TCB21.400-0,61%33,3%24
61PDR11.050-0,65%27,3%22
62HHV9.270-0,68%26,3%19
63CMG17.500-0,71%45%20
64NKG12.100-0,86%33,3%15
65VJC132.200-0,95%18,8%16
66DBC15.200-1,01%29,2%24
67GVR29.600-1,02%37,5%24
68HSG10.700-1,02%22,2%18
69VCG15.200-1,03%36,4%22
70HCM23.600-1,1%40%20
71KBC26.250-1,15%35,7%14
72OCB10.600-1,19%31,2%16
73HDG14.650-1,26%32,1%28
74BWE41.800-1,3%26,3%19
75DPM19.250-1,32%26,1%23
76BCM37.100-1,34%21,1%19
77MCH133.500-1,35%20%5
78HT112.800-1,41%24%25
79NLG20.900-1,43%27,8%18
80PHR29.050-1,43%43,5%23
81KOS4.060-1,44%27,8%18
82SAB41.950-1,5%20%15
83REE44.850-1,55%21,1%19
84PVT20.800-1,64%17,4%23
85VNM56.300-1,68%30%10
86VHC48.050-1,69%36,8%19
87BSI27.700-1,71%23,5%17
88GMD49.700-1,82%29,4%17
89VPI59.200-1,98%8,6%35
90DCM32.650-2,04%31,6%19
91VSC12.900-2,17%36,4%11
92PC118.350-2,25%23,1%26
93BMP135.300-2,42%21,7%23
94NAB12.600-3,02%18,8%16
95SSB15.000-3,06%25%8
96SBT20.800-3,11%45,8%24
97SJS53.800-3,2%8,3%12
98ANV16.900-4,39%16,7%18
—VPX22.2500%0%0
—VPL—Chưa có dữ liệu—0

Chi tiết bộ công thức S1 & S2 và quy tắc Backtest

Nguyên tắc định lượng đang vận hành trực tiếp trên hệ thống Satoria (tính toán tự động lúc 15:30 các ngày giao dịch).

SETUP S1 · REVERSAL

S1 · Bắt đáy quá bán (Oversold Reversal)

Săn nhịp phục hồi đảo chiều sau đợt điều chỉnh sâu khi cổ phiếu vừa rơi vào vùng quá bán dưới đường xu hướng dài hạn MA200 và dòng tiền bắt đầu quay lại (MACD cắt lên).

Chỉ báo kỹ thuật
SMA(200) giá đóng cửa · RSI(14) theo chuẩn Wilder · MACD(12, 26, 9)
Điều kiện Mua (Thỏa đồng thời cả 3 ở phiên T)
  1. Dưới xu hướng dài hạn: Giá đóng cửa phiên T nằm dưới đường MA(200) (Close < MA200).
  2. Vừa chạm vùng quá bán: Chỉ số RSI(14) thấp nhất trong 5 phiên gần nhất (từ T-4 đến T) nhỏ hơn 30.
  3. Xác nhận đảo chiều: Đường MACD cắt lên trên đường tín hiệu (Signal) tại phiên T.
Điều kiện Bán & Quản trị rủi ro
Chiến lược nắm giữ theo chu kỳ phục hồi: vị thế giữ mở (định giá theo thị giá đóng cửa gần nhất) cho đến khi chạm mức cắt lỗ (Stop-loss −7% / −10% / −15%) do người dùng chọn.
SETUP S2 · MOMENTUM

S2 · Đà tăng MACD (MACD Momentum)

Đang chọn

Giao dịch thuận xu hướng (Trend-following) khi động lượng trung hạn đã ở vùng dương và xuất hiện nhịp bứt phá mới, tự động chốt lời/đóng lệnh khi đà tăng suy yếu.

Chỉ báo kỹ thuật
MACD(12, 26, 9) tính trên giá đóng cửa điều chỉnh (EMA 12, EMA 26, Signal EMA 9)
Điều kiện Mua (Thỏa đồng thời ở phiên T)
  1. Tín hiệu bứt phá: Đường MACD cắt lên trên đường tín hiệu (Signal) tại phiên T.
  2. Bộ lọc xu hướng dương: Giá trị MACD > 0 ngay tại phiên cắt lên (xác nhận xu hướng tăng chủ đạo).
Điều kiện Bán & Quản trị rủi ro
Đóng vị thế theo điều kiện nào đến trước: (1) Chạm mức cắt lỗ (Stop-loss) ngay trong phiên, hoặc (2) Đường MACD cắt xuống dưới đường Signal lúc đóng cửa phiên J → bán ở giá mở cửa phiên J+1.
BACKTEST ENGINE SPEC

Cơ chế khớp lệnh, phân bổ vốn & phí giao dịch

Mô phỏng sát quy tắc thị trường cơ sở HOSE/HNX để tránh sai số nhìn trước tương lai (look-ahead bias).

Giá khớp lệnh (Chống Look-ahead Bias)
Tín hiệu xác nhận khi đóng cửa phiên T → lệnh Mua luôn khớp tại giá mở cửa phiên kế tiếp (T+1). Tín hiệu ở phiên cuối cùng chưa có phiên T+1 sẽ chưa mở vị thế.
Phân bổ vốn & Lô chẵn 100 cổ phiếu
Mỗi tín hiệu được cấp độc lập một khoản vốn cố định (mặc định 100.000.000 ₫), khối lượng mua làm tròn xuống theo lô chẵn 100 cổ phiếu sàn HOSE.
Biểu phí & Thuế (~0,40% hai chiều)
Trừ trực tiếp vào P&L ròng: Phí mua 0,15% · Phí bán 0,15% · Thuế TNCN chiều bán 0,10%. Số liệu phản ánh hiệu quả từng tín hiệu độc lập (không phải lợi nhuận gộp danh mục).